Friends link: 1z0-034 1z0-311 1z0-574 642-801 642-831
Friends link: c-tscm62-66 c-tscm62-66 c-tscm62-66 070-410 070-410 070-410
giáo trình 27 bài học Revit 2013 chuyên ngành MEP | Hướng dẫn | Đào tạo | Đánh giá phần mềm kỹ thuật

Học Mastercam 2tr - Học CNC 2tr - Cơ khí Solidworks-Học Catia 1.5 tr - Học ProE 1.5tr - Học NX 2.4 tr - Học thiết kế ngược
Học giày dép - Học vẽ Mẫu Jpaint/Artcam-Gia công PowerMill - Gia công Alphacam - Chi tiết máy Inventor- Nữ trang Matrix- Khuôn Cimatron


banner ha noi
BANNER

Không tham gia được các khóa học, muốn mua tài liệu giáo trình của trung tâm để tự học-> Tài liệu ADVANCE CAD
Tags Posts tagged with "giáo trình 27 bài học Revit 2013 chuyên ngành MEP"

giáo trình 27 bài học Revit 2013 chuyên ngành MEP

1461

27 bài học Revit 2013 chuyên ngành MEP

1- Hệ thống ống thong khí và ống nước

http://www.youtube.com/watch?feature=player_embedded&v=cSFE9sCEi-E&list=PLY-ggSrSwbZrIHb8SPjwQFHZOuEJzeykP#t=0s2- Tạo khung nhìn

http://www.youtube.com/watch?feature=player_embedded&v=ECtiAHQJKV0&list=PLY-ggSrSwbZrIHb8SPjwQFHZOuEJzeykP#t=0s3- Đặt miệng gió

http://www.youtube.com/watch?feature=player_embedded&v=ZnCDGk6jDxg&list=PLY-ggSrSwbZrIHb8SPjwQFHZOuEJzeykP#t=0s4- Tạo đường ống logic


http://www.youtube.com/watch?feature=player_embedded&v=HVwXJ0wuD9Q&list=PLY-ggSrSwbZrIHb8SPjwQFHZOuEJzeykP#t=0s5- Tạo đường ống vật lý

http://www.youtube.com/watch?feature=player_embedded&list=PLY-ggSrSwbZrIHb8SPjwQFHZOuEJzeykP&v=vLk_5cyAXrU#t=0s
Tài liệu tự học Revit cơ bản và nâng cao
Khóa học Revit cho người đi làm

 

Tag:

20151102-2 2V0-620 CCA-500 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 101-400 300-206 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 M70-301 70-486 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 PMP 350-018 70-417 SK0-003 70-246 HP0-J73 70-486 400-051 SY0-401 <> 1Z0-055 200-120 C_TADM51_731 cissp 250-315 70-461 70-496 PRINCE2-FOUNDATION MB2-704 1Y0-301 352-001 200-550 70-417 1z0-400 70-466 sy0-401 300-101 642-902 1Z0-061 PEGACSA71V1 200-120 ADM-201 400-101 1Y0-201 300-206 200-120 70-480 70-487 70-461 70-243 1z0-043 M70-301 E10-110 70-414 70-412 70-410 74-678 642-242 ITIL PEGACPBA71V1 70-341 C2180-401 pmp exams SY0-401 CCA-500 E10-110 1Z0-591 300-101 70-461 70-410 300-209 VMCE_V8 200-120 PK0-003 MB6-702 200-101 220-802 70-463 400-051 400-101 200-120 E20-007 101-400 220-801 70-463 70-412 SG0-001 9L0-012 70-417 CISM 70-417 810-403 200-120 300-101 300-101 70-483 1Z0-061 NS0-157 350-018 350-001 C2180-401 642-999 102-400 70-414 N10-006 C4040-252 HP0-J73 100-101 N10-006 jn0-101 HP0-Y47 70-413 70-246 300-101 400-201 300-101 70-411 100-101 70-486 70-410 70-412 350-018 200-120 70-410 DEV-401 98-365 SK0-003 70-480 200-120 70-410 ICBB 70-461 300-070 070-486 100-101 070-487 70-410 70-417 70-417 TB0-123 70-461 70-461 70-486 70-466 220-701 300-115
C2010-652 C2010-657 C2070-585 C2090-303 C2090-540 C2180-276 C4040-122 C4040-123 C4040-124 C4040-221 C4040-224 C4040-225 C4040-226 C4060-155 C4060-156 C4090-456 C4120-782